Từ vựng
準える (なぞらえる, nazoraeru) nghĩa là gì?
準える (なぞらえる, nazoraeru) trong tiếng Nhật nghĩa là ví với, so sánh với; phỏng theo, làm theo mẫu, mô phỏng.
| Cách đọc | なぞらえる |
|---|---|
| Romaji | nazoraeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
準えるなぞらえる
nazoraeru
ví với, so sánh với; phỏng theo, làm theo mẫu, mô phỏng
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ ví với, so sánh vớito liken to; to compare to
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ phỏng theo, làm theo mẫu, mô phỏngto pattern after; to model after; to imitate
Còn viết: 擬える、准える