Từ vựng
源泉 (げんせん, gensen) nghĩa là gì?
源泉 (げんせん, gensen) trong tiếng Nhật nghĩa là mạch nước nguồn, suối nguồn; nguồn, cội nguồn, nơi khởi phát.
| Cách đọc | げんせん |
|---|---|
| Romaji | gensen |
| Từ loại | danh từ |
源泉げんせん
gensen
mạch nước nguồn, suối nguồn; nguồn, cội nguồn, nơi khởi phát
- 1danh từ mạch nước nguồn, suối nguồnsource (of a spring, etc.)
- 2danh từ nguồn, cội nguồn, nơi khởi phátsource (of payment, energy, knowledge, etc.); origin; wellspring
Còn viết: 原泉