Từ vựng
満杯 (まんぱい, manpai) nghĩa là gì?
満杯 (まんぱい, manpai) trong tiếng Nhật nghĩa là đầy ắp, chật kín.
| Cách đọc | まんぱい |
|---|---|
| Romaji | manpai |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
満杯まんぱい
manpai
đầy ắp, chật kín
- 1danh từ · tính từ の đầy ắp, chật kínfull
Từ vựng
満杯 (まんぱい, manpai) trong tiếng Nhật nghĩa là đầy ắp, chật kín.
| Cách đọc | まんぱい |
|---|---|
| Romaji | manpai |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
đầy ắp, chật kín