Từ vựng
満席 (まんせき, manseki) nghĩa là gì?
満席 (まんせき, manseki) trong tiếng Nhật nghĩa là kín chỗ, hết chỗ ngồi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まんせき |
|---|
| Romaji | manseki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
満席まんせき
manseki
kín chỗ, hết chỗ ngồi
- 1danh từ · tính từ の kín chỗ, hết chỗ ngồifull house; all seats occupied; fully occupied