Từ vựng
満々 (まんまん, manman) nghĩa là gì?
満々 (まんまん, manman) trong tiếng Nhật nghĩa là tràn trề, đầy ắp.
| Cách đọc | まんまん |
|---|---|
| Romaji | manman |
満々まんまん
manman
tràn trề, đầy ắp
- 1adj-t · adv-to tràn trề, đầy ắpfull of; brimming with
Còn viết: 満満
Từ vựng
満々 (まんまん, manman) trong tiếng Nhật nghĩa là tràn trề, đầy ắp.
| Cách đọc | まんまん |
|---|---|
| Romaji | manman |
tràn trề, đầy ắp
Còn viết: 満満