Từ vựng
渡り (わたり, watari) nghĩa là gì?
渡り (わたり, watari) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đi qua, sự vượt sông; hàng nhập khẩu, sự du nhập từ nước ngoài; sự lang bạt, kẻ lang bạt nay đây mai đó; sự di trú, sự di cư.
| Cách đọc | わたり |
|---|---|
| Romaji | watari |
| Từ loại | danh từ |
渡りわたり
watari
sự đi qua, sự vượt sông; hàng nhập khẩu, sự du nhập từ nước ngoài; sự lang bạt, kẻ lang bạt nay đây mai đó; sự di trú, sự di cư
- 1danh từ sự đi qua, sự vượt sông, quãng đường đi quacrossing; passage; transit
- 2danh từ hàng nhập khẩu, sự du nhập từ nước ngoàiimporting; import
- 3danh từ sự lang bạt, kẻ lang bạt nay đây mai đówandering; wanderer
- 4danh từ sự di trú, sự di cưmigration
- 5danh từ sự móc nối liên hệ, sự dàn xếp thương lượngcontact; relations; negotiations