Từ vựng
渋る (しぶる, shiburu) nghĩa là gì?
渋る (しぶる, shiburu) trong tiếng Nhật nghĩa là miễn cưỡng, ngần ngại; chững lại, trục trặc, kém trôi chảy; mót đi ngoài liên tục mà khó đi, mắc chứng mót rặn.
| Cách đọc | しぶる |
|---|---|
| Romaji | shiburu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
渋るしぶる
shiburu
miễn cưỡng, ngần ngại; chững lại, trục trặc, kém trôi chảy; mót đi ngoài liên tục mà khó đi, mắc chứng mót rặn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ miễn cưỡng, ngần ngại, chần chừ không muốn làmto be reluctant (to do); to be unwilling (to do); to hesitate (to do)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ chững lại, trục trặc, kém trôi chảyto falter; to slacken; to slow down
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ mót đi ngoài liên tục mà khó đi, mắc chứng mót rặnto have a frequent urge to defecate but difficulty passing stool; to suffer from tenesmus