Từ vựng
渇き (かわき, kawaki) nghĩa là gì?
渇き (かわき, kawaki) trong tiếng Nhật nghĩa là cơn khát nước; sự khao khát, nỗi thèm khát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かわき |
|---|
| Romaji | kawaki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
渇きかわき
kawaki
cơn khát nước; sự khao khát, nỗi thèm khát
- 1danh từ cơn khát nướcthirst
- 2danh từ sự khao khát, nỗi thèm khátcraving; thirst (for love, knowledge, etc.); hunger