Từ vựng
清廉 (せいれん, seiren) nghĩa là gì?
清廉 (せいれん, seiren) trong tiếng Nhật nghĩa là thanh liêm chính trực, trong sạch không tham lam tư lợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいれん |
|---|
| Romaji | seiren |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
清廉せいれん
seiren
thanh liêm chính trực, trong sạch không tham lam tư lợi
- 1tính từ -na · danh từ thanh liêm chính trực, trong sạch không tham lam tư lợihonest; upright; cleanhanded