Từ vựng
消滅 (しょうめつ, shoumetsu) nghĩa là gì?
消滅 (しょうめつ, shoumetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự biến mất, sự tiêu tan; (vật lý học) sự hủy cặp giữa hạt và phản hạt.
| Cách đọc | しょうめつ |
|---|---|
| Romaji | shoumetsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
消滅しょうめつ
shoumetsu
sự biến mất, sự tiêu tan; (vật lý học) sự hủy cặp giữa hạt và phản hạt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự biến mất, sự tiêu tan, sự chấm dứt hiệu lựcextinction; extinguishment; disappearance
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (vật lý học) sự hủy cặp giữa hạt và phản hạtannihilation