Từ vựng
浸食 (しんしょく, shinshoku) nghĩa là gì?
浸食 (しんしょく, shinshoku) trong tiếng Nhật nghĩa là (địa chất) sự xói mòn, sự ăn mòn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんしょく |
|---|
| Romaji | shinshoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
浸食しんしょく
shinshoku
(địa chất) sự xói mòn, sự ăn mòn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (địa chất) sự xói mòn, sự ăn mònerosion; corrosion
Còn viết: 浸蝕