Từ vựng
浸る (ひたる, hitaru) nghĩa là gì?
浸る (ひたる, hitaru) trong tiếng Nhật nghĩa là bị ngập trong nước, ngâm mình trong nước; đắm mình, chìm đắm trong niềm vui hoặc hoài niệm.
| Cách đọc | ひたる |
|---|---|
| Romaji | hitaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
浸るひたる
hitaru
bị ngập trong nước, ngâm mình trong nước; đắm mình, chìm đắm trong niềm vui hoặc hoài niệm
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bị ngập trong nước, ngâm mình trong nướcto be soaked in; to be flooded; to be submerged
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ đắm mình, chìm đắm trong niềm vui hoặc hoài niệmto be immersed in (joy, memories, alcohol, etc.); to give oneself over to; to bask in
Còn viết: 漬る