Từ vựng

浸かる (つかる, tsukaru) nghĩa là gì?

浸かる (つかる, tsukaru) trong tiếng Nhật nghĩa là ngập trong nước, chìm trong nước; đã ngấm, thấm đều gia vị, muối đã tới; đắm chìm hoàn toàn vào một trạng thái, chìm đắm trong thói quen.

Thông tin tra cứu
Cách đọcつかる
Romajitsukaru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
つかる
tsukaru

ngập trong nước, chìm trong nước; đã ngấm, thấm đều gia vị, muối đã tới; đắm chìm hoàn toàn vào một trạng thái, chìm đắm trong thói quen

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ ngập trong nước, chìm trong nước, ngâm mìnhto be submerged; to be soaked
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ đã ngấm, thấm đều gia vị, muối đã tớito be pickled; to be well seasoned
  3. 3động từ nhóm 1 · tự động từ đắm chìm hoàn toàn vào một trạng thái, chìm đắm trong thói quento be totally immersed (in a condition, e.g. laziness)

Còn viết: 漬かる

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.