Từ vựng
浮き (うき, uki) nghĩa là gì?
浮き (うき, uki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nổi, sức nổi, độ nổi; phao câu cá; phao tiêu trên mặt nước; phao cứu sinh, phao bơi.
| Cách đọc | うき |
|---|---|
| Romaji | uki |
| Từ loại | danh từ |
浮きうき
uki
sự nổi, sức nổi, độ nổi; phao câu cá; phao tiêu trên mặt nước; phao cứu sinh, phao bơi
- 1danh từ sự nổi, sức nổi, độ nổifloating; buoyancy
- 2danh từ phao câu cáfishing float; bobber
- 3danh từ phao tiêu trên mặt nướcbuoy
- 4danh từ phao cứu sinh, phao bơilifebuoy; life belt; float
Còn viết: 浮子、泛子