Từ vựng
浮き彫り (うきぼり, ukibori) nghĩa là gì?
浮き彫り (うきぼり, ukibori) trong tiếng Nhật nghĩa là phù điêu, chạm nổi; sự làm nổi bật, sự khắc họa rõ nét.
| Cách đọc | うきぼり |
|---|---|
| Romaji | ukibori |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
浮き彫りうきぼり
ukibori
phù điêu, chạm nổi; sự làm nổi bật, sự khắc họa rõ nét
- 1danh từ · tính từ の phù điêu, chạm nổirelief; embossed carving
- 2danh từ sự làm nổi bật, sự khắc họa rõ nétbringing to the fore; throwing something into relief
Còn viết: 浮彫り、浮彫、浮き彫