Từ vựng
浮かぶ (うかぶ, ukabu) nghĩa là gì?
浮かぶ (うかぶ, ukabu) trong tiếng Nhật nghĩa là nổi trên mặt nước, lơ lửng trên không; hiện lên trên bề mặt, thấp thoáng xuất hiện; chợt nảy ra trong đầu, chợt nhớ tới.
| Cách đọc | うかぶ |
|---|---|
| Romaji | ukabu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
浮かぶうかぶ
ukabu
nổi trên mặt nước, lơ lửng trên không; hiện lên trên bề mặt, thấp thoáng xuất hiện; chợt nảy ra trong đầu, chợt nhớ tới
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ nổi trên mặt nước, lơ lửng trên khôngto float; to be suspended
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ hiện lên trên bề mặt, thấp thoáng xuất hiệnto rise to the surface; to appear; to emerge
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ chợt nảy ra trong đầu, chợt nhớ tớito come to mind; to have inspiration
Còn viết: 泛ぶ、浮ぶ、泛かぶ