Từ vựng
流浪 (るろう, rurou) nghĩa là gì?
流浪 (るろう, rurou) trong tiếng Nhật nghĩa là phiêu bạt, lang bạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | るろう |
|---|
| Romaji | rurou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
流浪るろう
rurou
phiêu bạt, lang bạt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ phiêu bạt, lang bạtvagrancy; wandering; nomadism