Từ vựng
流れ星 (ながれぼし, nagareboshi) nghĩa là gì?
流れ星 (ながれぼし, nagareboshi) trong tiếng Nhật nghĩa là sao băng, sao đổi ngôi; vệt lông trắng chạy dọc giữa mặt ngựa.
| Cách đọc | ながれぼし |
|---|---|
| Romaji | nagareboshi |
| Từ loại | danh từ |
流れ星ながれぼし
nagareboshi
sao băng, sao đổi ngôi; vệt lông trắng chạy dọc giữa mặt ngựa
- 1danh từ sao băng, sao đổi ngôishooting star; falling star; meteor
- 2danh từ vệt lông trắng chạy dọc giữa mặt ngựablaze (wide white stripe down the face of a horse)
Còn viết: ながれ星