Từ vựng
活路 (かつろ, katsuro) nghĩa là gì?
活路 (かつろ, katsuro) trong tiếng Nhật nghĩa là con đường sống, lối thoát khỏi cảnh ngặt nghèo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かつろ |
|---|
| Romaji | katsuro |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
活路かつろ
katsuro
con đường sống, lối thoát khỏi cảnh ngặt nghèo
- 1danh từ con đường sống, lối thoát khỏi cảnh ngặt nghèomeans of survival; means of escape; way out of a difficulty