Từ vựng
活性 (かっせい, kassei) nghĩa là gì?
活性 (かっせい, kassei) trong tiếng Nhật nghĩa là (hoá học) hoạt tính; có hoạt tính, hoạt động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かっせい |
|---|
| Romaji | kassei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
活性かっせい
kassei
(hoá học) hoạt tính; có hoạt tính, hoạt động
- 1danh từ (hoá học) hoạt tínhactivity
- 2adj-f (hoá học) có hoạt tính, hoạt độngactive