Từ vựng
洗礼 (せんれい, senrei) nghĩa là gì?
洗礼 (せんれい, senrei) trong tiếng Nhật nghĩa là (Cơ Đốc giáo) lễ rửa tội, phép báp-têm; nghi thức nhập môn khi bước vào một tập thể mới; sự trải nghiệm thử thách gay gắt lần đầu tiên.
| Cách đọc | せんれい |
|---|---|
| Romaji | senrei |
| Từ loại | danh từ |
洗礼せんれい
senrei
(Cơ Đốc giáo) lễ rửa tội, phép báp-têm; nghi thức nhập môn khi bước vào một tập thể mới; sự trải nghiệm thử thách gay gắt lần đầu tiên
- 1danh từ (Cơ Đốc giáo) lễ rửa tội, phép báp-têmbaptism; christening
- 2danh từ nghi thức nhập môn khi bước vào một tập thể mớiinitiation (into a society, group, etc.); baptism
- 3danh từ sự trải nghiệm thử thách gay gắt lần đầu tiênone's first experience of something; baptism (by fire, etc.)