Từ vựng
泥酔 (でいすい, deisui) nghĩa là gì?
泥酔 (でいすい, deisui) trong tiếng Nhật nghĩa là sự say bí tỉ, sự say mèm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でいすい |
|---|
| Romaji | deisui |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
泥酔でいすい
deisui
sự say bí tỉ, sự say mèm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự say bí tỉ, sự say mèmbeing dead drunk; drunken stupor