Từ vựng
沈静 (ちんせい, chinsei) nghĩa là gì?
沈静 (ちんせい, chinsei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lắng xuống, sự dịu đi; sự tĩnh lặng, sự yên ắng.
| Cách đọc | ちんせい |
|---|---|
| Romaji | chinsei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
沈静ちんせい
chinsei
sự lắng xuống, sự dịu đi; sự tĩnh lặng, sự yên ắng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự lắng xuống, sự dịu đi, sự bình ổn trở lạisettling down; quieting down; cooling down
- 2danh từ · tính từ -na sự tĩnh lặng, sự yên ắngstillness; quiet; tranquility