Từ vựng
決済 (けっさい, kessai) nghĩa là gì?
決済 (けっさい, kessai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thanh toán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けっさい |
|---|
| Romaji | kessai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
決済けっさい
kessai
sự thanh toán
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thanh toán, việc tất toán khoản nợsettlement (of an account); liquidation of debts; payment