Từ vựng
決まって (きまって, kimatte) nghĩa là gì?
決まって (きまって, kimatte) trong tiếng Nhật nghĩa là luôn luôn, bao giờ cũng, theo thông lệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きまって |
|---|
| Romaji | kimatte |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
決まってきまって
kimatte
luôn luôn, bao giờ cũng, theo thông lệ
- 1trạng từ luôn luôn, bao giờ cũng, theo thông lệalways; without fail; invariably
Còn viết: 極まって、決って