Từ vựng
決する (けっする, kessuru) nghĩa là gì?
決する (けっする, kessuru) trong tiếng Nhật nghĩa là quyết định, định đoạt, được phân định; vỡ tràn, vỡ bờ, sụp đổ.
| Cách đọc | けっする |
|---|---|
| Romaji | kessuru |
| Từ loại | tự động từ, tha động từ |
決するけっする
kessuru
quyết định, định đoạt, được phân định; vỡ tràn, vỡ bờ, sụp đổ
- 1vs-s · tự động từ · tha động từ quyết định, định đoạt, được phân địnhto decide; to determine; to resolve
- 2vs-s · tự động từ · tha động từ vỡ tràn, vỡ bờ, sụp đổto break and overflow (e.g. levee); to collapse; to give way