Từ vựng
江戸 (えど, edo) nghĩa là gì?
江戸 (えど, edo) trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sử) kinh thành Edo, Giang Hộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えど |
|---|
| Romaji | edo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
江戸えど
edo
(lịch sử) kinh thành Edo, Giang Hộ
- 1danh từ (lịch sử) kinh thành Edo, Giang HộEdo (shogunate capital; former name of Tokyo); Yedo