Từ vựng
汎 (はん, han) nghĩa là gì?
汎 (はん, han) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) liên, toàn.
| Cách đọc | はん |
|---|---|
| Romaji | han |
| Từ loại | tiền tố |
汎はん
han
(tiền tố) liên, toàn
- 1tiền tố (tiền tố) liên, toànpan-
Từ vựng
汎 (はん, han) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) liên, toàn.
| Cách đọc | はん |
|---|---|
| Romaji | han |
| Từ loại | tiền tố |
(tiền tố) liên, toàn