Từ vựng
水車 (すいしゃ, suisha) nghĩa là gì?
水車 (すいしゃ, suisha) trong tiếng Nhật nghĩa là guồng nước, bánh xe nước; tua-bin nước phát điện; (cổ) thế vung vũ khí quay tít dữ dội.
| Cách đọc | すいしゃ |
|---|---|
| Romaji | suisha |
| Từ loại | danh từ |
水車すいしゃ
suisha
guồng nước, bánh xe nước; tua-bin nước phát điện; (cổ) thế vung vũ khí quay tít dữ dội
- 1danh từ guồng nước, bánh xe nướcwater wheel
- 2danh từ tua-bin nước phát điệnwater turbine; hydraulic turbine
- 3danh từ (cổ) thế vung vũ khí quay tít dữ dộiviolent wielding of weapons