Từ vựng
水揚げ (みずあげ, mizuage) nghĩa là gì?
水揚げ (みずあげ, mizuage) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bốc dỡ hàng từ tàu lên bờ; sản lượng cá đánh bắt được, khoản thu được; doanh thu, tiền bán hàng; lễ bán trinh lần đầu của kỹ nữ tập sự.
| Cách đọc | みずあげ |
|---|---|
| Romaji | mizuage |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
水揚げみずあげ
mizuage
sự bốc dỡ hàng từ tàu lên bờ; sản lượng cá đánh bắt được, khoản thu được; doanh thu, tiền bán hàng; lễ bán trinh lần đầu của kỹ nữ tập sự
- 1danh từ · động từ (+する) sự bốc dỡ hàng từ tàu lên bờlanding; unloading (e.g. a ship)
- 2danh từ sản lượng cá đánh bắt được, khoản thu đượccatch (of fish); takings
- 3danh từ doanh thu, tiền bán hàngsales (of a shop)
- 4danh từ · động từ (+する) lễ bán trinh lần đầu của kỹ nữ tập sựdefloration (e.g. of a geisha)
- 5danh từ · động từ (+する) kỹ thuật giữ tươi hoa cắt cành trong nghệ thuật cắm hoapreservation (of cut flowers, in ikebana)
Còn viết: 水あげ