Từ vựng
水増し (みずまし, mizumashi) nghĩa là gì?
水増し (みずまし, mizumashi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự pha loãng, đổ thêm nước; sự thổi phồng con số, sự khai khống.
| Cách đọc | みずまし |
|---|---|
| Romaji | mizumashi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
水増しみずまし
mizumashi
sự pha loãng, đổ thêm nước; sự thổi phồng con số, sự khai khống
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự pha loãng, đổ thêm nướcdilution; watering down
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thổi phồng con số, sự khai khốnginflation (of budget, claim, etc.); padding