Từ vựng
気鋭 (きえい, kiei) nghĩa là gì?
気鋭 (きえい, kiei) trong tiếng Nhật nghĩa là đầy nhuệ khí, hăng hái sung sức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きえい |
|---|
| Romaji | kiei |
|---|
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
|---|
気鋭きえい
kiei
đầy nhuệ khí, hăng hái sung sức
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ đầy nhuệ khí, hăng hái sung sứcspirited; energetic