Từ vựng
気配り (きくばり, kikubari) nghĩa là gì?
気配り (きくばり, kikubari) trong tiếng Nhật nghĩa là sự quan tâm chu đáo, sự để ý từng chi tiết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きくばり |
|---|
| Romaji | kikubari |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
気配りきくばり
kikubari
sự quan tâm chu đáo, sự để ý từng chi tiết
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự quan tâm chu đáo, sự để ý từng chi tiếtcare; attentiveness; attention