Từ vựng
気絶 (きぜつ, kizetsu) nghĩa là gì?
気絶 (きぜつ, kizetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ngất xỉu, việc bất tỉnh nhân sự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きぜつ |
|---|
| Romaji | kizetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
気絶きぜつ
kizetsu
sự ngất xỉu, việc bất tỉnh nhân sự
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ngất xỉu, việc bất tỉnh nhân sựfaint; fainting; losing consciousness