Từ vựng
気管 (きかん, kikan) nghĩa là gì?
気管 (きかん, kikan) trong tiếng Nhật nghĩa là (giải phẫu học) khí quản.
| Cách đọc | きかん |
|---|---|
| Romaji | kikan |
| Từ loại | danh từ |
気管きかん
kikan
(giải phẫu học) khí quản
- 1danh từ (giải phẫu học) khí quảntrachea; windpipe
Từ vựng
気管 (きかん, kikan) trong tiếng Nhật nghĩa là (giải phẫu học) khí quản.
| Cách đọc | きかん |
|---|---|
| Romaji | kikan |
| Từ loại | danh từ |
(giải phẫu học) khí quản