Từ vựng
気球 (ききゅう, kikyuu) nghĩa là gì?
気球 (ききゅう, kikyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là khinh khí cầu.
| Cách đọc | ききゅう |
|---|---|
| Romaji | kikyuu |
| Từ loại | danh từ |
気球ききゅう
kikyuu
khinh khí cầu
- 1danh từ khinh khí cầuballoon (hot-air, weather, etc.); blimp
Từ vựng
気球 (ききゅう, kikyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là khinh khí cầu.
| Cách đọc | ききゅう |
|---|---|
| Romaji | kikyuu |
| Từ loại | danh từ |
khinh khí cầu