Từ vựng
気力 (きりょく, kiryoku) nghĩa là gì?
気力 (きりょく, kiryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là nghị lực tinh thần, sức mạnh ý chí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きりょく |
|---|
| Romaji | kiryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
気力きりょく
kiryoku
nghị lực tinh thần, sức mạnh ý chí
- 1danh từ nghị lực tinh thần, sức mạnh ý chíwillpower; energy; vitality