Từ vựng
気前 (きまえ, kimae) nghĩa là gì?
気前 (きまえ, kimae) trong tiếng Nhật nghĩa là tính hào phóng, sự rộng rãi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きまえ |
|---|
| Romaji | kimae |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
気前きまえ
kimae
tính hào phóng, sự rộng rãi
- 1danh từ tính hào phóng, sự rộng rãigenerosity
Còn viết: 気まえ