Từ vựng
民話 (みんわ, minwa) nghĩa là gì?
民話 (みんわ, minwa) trong tiếng Nhật nghĩa là truyện dân gian.
| Cách đọc | みんわ |
|---|---|
| Romaji | minwa |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
民話みんわ
minwa
truyện dân gian
- 1danh từ · tính từ の truyện dân gianfolk tale; folktale; folk story
Từ vựng
民話 (みんわ, minwa) trong tiếng Nhật nghĩa là truyện dân gian.
| Cách đọc | みんわ |
|---|---|
| Romaji | minwa |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
truyện dân gian