Từ vựng
氏神 (うじがみ, ujigami) nghĩa là gì?
氏神 (うじがみ, ujigami) trong tiếng Nhật nghĩa là (Thần đạo) thần bảo hộ, vị thần bản địa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うじがみ |
|---|
| Romaji | ujigami |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
氏神うじがみ
ujigami
(Thần đạo) thần bảo hộ, vị thần bản địa
- 1danh từ (Thần đạo) thần bảo hộ, vị thần bản địapatron god; tutelar deity; guardian deity