Từ vựng
比べ (くらべ, kurabe) nghĩa là gì?
比べ (くらべ, kurabe) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc thi tài, sự so sánh, cuộc đọ sức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くらべ |
|---|
| Romaji | kurabe |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
比べくらべ
kurabe
cuộc thi tài, sự so sánh, cuộc đọ sức
- 1danh từ · hậu tố cuộc thi tài, sự so sánh, cuộc đọ sứccontest; comparison; competition
Còn viết: 較べ、競べ