Từ vựng
毎 (まい, mai) nghĩa là gì?
毎 (まい, mai) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) mỗi, hằng.
| Cách đọc | まい |
|---|---|
| Romaji | mai |
| Từ loại | tiền tố |
毎まい
mai
(tiền tố) mỗi, hằng
- 1tiền tố (tiền tố) mỗi, hằngevery (usu. with events, e.g. every weekend); each
Từ vựng
毎 (まい, mai) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) mỗi, hằng.
| Cách đọc | まい |
|---|---|
| Romaji | mai |
| Từ loại | tiền tố |
(tiền tố) mỗi, hằng