Từ vựng
毎 (ごと, goto) nghĩa là gì?
毎 (ごと, goto) trong tiếng Nhật nghĩa là mỗi, từng, cứ mỗi.
| Cách đọc | ごと |
|---|---|
| Romaji | goto |
| Từ loại | danh từ, hậu tố, trạng từ |
毎ごと
goto
mỗi, từng, cứ mỗi
- 1danh từ · hậu tố · trạng từ mỗi, từng, cứ mỗieach; every
Từ vựng
毎 (ごと, goto) trong tiếng Nhật nghĩa là mỗi, từng, cứ mỗi.
| Cách đọc | ごと |
|---|---|
| Romaji | goto |
| Từ loại | danh từ, hậu tố, trạng từ |
mỗi, từng, cứ mỗi