Từ vựng
毀損 (きそん, kison) nghĩa là gì?
毀損 (きそん, kison) trong tiếng Nhật nghĩa là làm hư hại, làm tổn hại danh dự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きそん |
|---|
| Romaji | kison |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
毀損きそん
kison
làm hư hại, làm tổn hại danh dự
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ làm hư hại, làm tổn hại danh dựdamage; injury; defamation
Còn viết: 棄損、き損