Từ vựng
段取り (だんどり, dandori) nghĩa là gì?
段取り (だんどり, dandori) trong tiếng Nhật nghĩa là trình tự sắp xếp công việc, kế hoạch chuẩn bị từng bước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だんどり |
|---|
| Romaji | dandori |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
|---|
段取りだんどり
dandori
trình tự sắp xếp công việc, kế hoạch chuẩn bị từng bước
- 1danh từ · động từ (+する) trình tự sắp xếp công việc, kế hoạch chuẩn bị từng bướcprogramme; program; plans
Còn viết: 段どり