Từ vựng
残存 (ざんぞん, zanzon) nghĩa là gì?
残存 (ざんぞん, zanzon) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sống sót, sự còn tồn tại, sự sót lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ざんぞん |
|---|
| Romaji | zanzon |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
残存ざんぞん
zanzon
sự sống sót, sự còn tồn tại, sự sót lại
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự sống sót, sự còn tồn tại, sự sót lạisurvival; remaining; being extant