Từ vựng
殉職 (じゅんしょく, junshoku) nghĩa là gì?
殉職 (じゅんしょく, junshoku) trong tiếng Nhật nghĩa là hy sinh khi làm nhiệm vụ, tử nạn trong lúc công tác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅんしょく |
|---|
| Romaji | junshoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
殉職じゅんしょく
junshoku
hy sinh khi làm nhiệm vụ, tử nạn trong lúc công tác
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ hy sinh khi làm nhiệm vụ, tử nạn trong lúc công tácdying at one's post; being killed in the line of duty