Từ vựng
死活 (しかつ, shikatsu) nghĩa là gì?
死活 (しかつ, shikatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sống còn, chuyện sinh tử; (cờ vây) thế sống chết của đám quân cờ.
| Cách đọc | しかつ |
|---|---|
| Romaji | shikatsu |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
死活しかつ
shikatsu
sự sống còn, chuyện sinh tử; (cờ vây) thế sống chết của đám quân cờ
- 1danh từ · tính từ の sự sống còn, chuyện sinh tửlife and death; life or death
- 2danh từ (cờ vây) thế sống chết của đám quân cờlife and death (of a group of stones)