Từ vựng
死去 (しきょ, shikyo) nghĩa là gì?
死去 (しきょ, shikyo) trong tiếng Nhật nghĩa là sự qua đời, sự từ trần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しきょ |
|---|
| Romaji | shikyo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
死去しきょ
shikyo
sự qua đời, sự từ trần
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự qua đời, sự từ trầndeath; decease; passing away