Từ vựng
歴 (れき, reki) nghĩa là gì?
歴 (れき, reki) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) thâm niên, quá trình từng trải, lý lịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れき |
|---|
| Romaji | reki |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
歴れき
reki
(hậu tố) thâm niên, quá trình từng trải, lý lịch
- 1hậu tố (hậu tố) thâm niên, quá trình từng trải, lý lịchexperience; history; record